P0120 Lỗi Mạch Cảm Biến Vị Trí Bàn Đạp Ga

Ngày đăng: 17/08/2021 03:35:05
Lượt xem: 19

P0120 Lỗi Mạch Cảm Biến Vị Trí Bàn Đạp Ga / Công Tắc "A"

P0121 Hỏng Cảm Biến Vị Trí Bàn Đạp Ga / Công Tắc "A" Tính Năng / Phạm Vi

P0122 Mạch Cảm Biến Vị Trí Bàn Đạp / Bướm Ga / Công Tắc "A" - Tín Hiệu Thấp

P0123 Mạch Cảm Biến Vị Trí Bàn Đạp / Bướm Ga / Công Tắc "A" - Tín Hiệu Cao

P0220 Mạch Cảm Biến Vị Trí Bàn Đạp / Bướm Ga / Công Tắc "B"

P0222 Mạch Cảm Biến Vị Trí Bàn Đạp / Bướm Ga / Công Tắc "B" - Tín Hiệu Thấp

P0223 Mạch Cảm Biến Vị Trí Bàn Đạp / Bướm Ga / Công Tắc "B" - Tín Hiệu Cao

P2135 Mối Liên Hệ Điện Aùp Của Cảm Biến Vị Trí Bàn Đạp / Bướm Ga / Công Tắc A / B

QUY TRÌNH KIỂM TRA

1.DÙNG MÁY CHẨN ĐOÁN ĐỌC GIÁ TRỊ (THROTTLE POSITION NO. 1 AND THROTTLE POSITION NO. 2)

  1. Nối máy chẩn đoán vào giắc DLC3.
  1. Bật khoá điện ON.
  1. Bật máy chẩn đoán ON.
  1. Chọn các mục sau: Powertrain / Engine and ECT / Data List / Throttle Pos #1 and Throttle Pos #2.
  1. Đọc các giá trị.

Kết quả:

 

Khi Nhả Bàn Đạp Ga

Khi Đạp Bàn Đạp Ga

Khu Vực Nghi Ngờ

Đi đến bước

Throttle Position No. 1 (VTA1)

Throttle Position No. 2 (VTA2)

Throttle Position No. 1 (VTA1)

Throttle Position No. 2 (VTA2)

Từ 0 V đến 0.2 V

Từ 0 V đến 0.2 V

Từ 0 V đến 0.2 V

Từ 0 V đến 0.2 V

Hở mạch tín hiệu VC

A

Từ 4.5 V đến 5.0 V

Từ 4.5 V đến 5.0 V

Từ 4.5 V đến 5.0 V

Từ 4.5 V đến 5.0 V

Hở mạch tín hiệu E2

Từ 0 V đến 0.2 V,
hay từ 4.5 đến 5.0 V

Từ 2.1 V đến 3.1 V
(Dự phòng)

Từ 0 V đến 0.2 V,
hay từ 4.5 đến 5.0 V

Từ 2.1 V đến 3.1 V
(Dự phòng)

Hở mạch VTA1 hay ngắn mạch nối mát

Từ 0.6 V đến 1.4 V
(Dự phòng)

Từ 0 V đến 0.2 V,
hay từ 4.5 đến 5.0 V

Từ 0.6 V đến 1.4 V
(Dự phòng)

Từ 0 V đến 0.2 V,
hay từ 4.5 đến 5.0 V

Hở mạch VTA2 hay ngắn mạch nối mát

Từ 0.5 V đến 1.1 V

Từ 2.1 V đến 3.1 V

Từ 3.2 V đến 4.8 V
(Không có hoạt động dự phòng)

Từ 4.6 V đến 5.0 V
(Không có hoạt động dự phòng)

Mạch cảm biến vị trí bướm ga hoạt động bình thường

B

 

GỢI Ý:

Đặc tính của tín hiệu ra của cảm biến:

Điện áp VTA2 × 0.8 sẽ xấp xỉ bằng điện áp tín hiệu VTA1 + 1.11 V

VTA2: Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga số 1.

VTA2: Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga số 2.

2. KIỂM TRA DÂY ĐIỆN VÀ GIẮC NỐI (CẢM BIẾN VỊ TRÍ BƯỚM GA - ECM)

  1. Tháo giắc nối cổ họng gió.
  1. Ngắt giắc nối của ECM.
  1. Đo điện trở theo các giá trị trong bảng dưới đây.

Điện trở tiêu chuẩn (Kiểm tra hở mạch):

 

vcfd

Điều kiện kiểm tra

Điều Kiện Tiêu Chuẩn

C17-5 (VC) - C23-67 (VCTA)

Mọi điều kiện

Dưới 1 Ω

C17-6 (VTA) - C23-115 (VTA1)

Mọi điều kiện

Dưới 1 Ω

C17-4 (VTA2) - C23-114 (VTA2)

Mọi điều kiện

Dưới 1 Ω

C17-3 (E2) - C23-91 (ETA)

Mọi điều kiện

Dưới 1 Ω

 

Điện trở tiêu chuẩn (Kiểm tra ngắn mạch):

 

Nối Dụng Cụ Đo

Điều kiện kiểm tra

Điều Kiện Tiêu Chuẩn

C17-5 (VC) hay C23-67 (VCTA) - Mát thân xe

Mọi điều kiện

10 kΩ trở lên

C17-6 (VTA) hay C23-115 (VTA1) - Mát thân xe

Mọi điều kiện

10 kΩ trở lên

C17-4 (VTA2) hay C23-114 (VTA2) - Mát thân xe

Mọi điều kiện

10 kΩ trở lên

  1. Nối lại giắc nối của cổ họng gió.
  1. Nối lại giắc nối của ECM.

3. KIỂM TRA ECM (ĐIỆN ÁP TÍN HIỆU VC)

  1. Tháo giắc nối cổ họng gió.
  1. Bật khoá điện ON.
  1. Đo điện áp theo các giá trị trong bảng dưới đây.

Điện áp tiêu chuẩn:

 

Nối Dụng Cụ Đo

Trạng Thái Của Công Tắc

Điều Kiện Tiêu Chuẩn

C17-5 (VC) - C17-3 (E2)

Khoá điện ON

Từ 4.5 đến 5.5 V

  1. Nối lại giắc nối của cổ họng gió.

4. THAY THẾ CỤM CỔ HỌNG GIÓ

5. KIỂM TRA XEM MÃ DTC PHÁT RA CÓ XUẤT HIỆN LẠI HAY KHÔNG (CÁC MÃ CẢM BIẾN VỊ TRÍ BƯỚM GA)

  1. Nối máy chẩn đoán vào giắc DLC3.
  1. Bật khoá điện ON.
  1. Bật máy chẩn đoán ON.
  1. Xóa các mã DTC (Xem trang Hãy kích chuột vào đây).
  1. Khởi động động cơ.
  1. Để cho động cơ chạy không tải trong 15 giây trở lên.
  1. Chọn các mục sau: Powertrain / Engine and ECT / DTC.
  1. Đọc các mã DTC.

Kết quả:

 

Kết quả

Đi đến bước

Mã mã DTC P0120, P0121, P0122, P0123, P0220, P0222, P0223 và/hoặc P2135

Thay thế ECM

Mã mã DTC không phát ra

Kết thúc

 

Share on facebook
Tin tức khác